Màng Khò Nóng Conmik Bitumik – Giải Pháp Chống Thấm Bitum Khò Nhiệt Hiệu Quả Cao
Màng khò nóng Conmik Bitumik gốc Bitum cải tiến SBS, được sản xuất từ bitum biến tính kết hợp với lưới gia cường polyester không đan. Thi công bằng phương pháp khò nóng, mang lại khả năng chống thấm vượt trội và độ bền lâu dài. Màng khò bitum Conmik được đóng gói theo quy cách cuộn 1m x 10m, với 3 loại bề mặt gồm mặt trơn, mặt đá xanh và mặt cát, phù hợp cho nhiều hạng mục chống thấm khác nhau.

Các Loại Bề Mặt Của Màng Khò Nóng Conmik Bitumik
Mặt Trơn
- Thích hợp cho các lớp chống thấm trung gian hoặc các vị trí sẽ được phủ lớp bảo vệ bên trên.
Mặt Đá Xanh
- Bề mặt phủ đá khoáng giúp tăng khả năng chống tia UV, phù hợp cho mái lộ thiên và sân thượng.
Mặt Cát
- Bề mặt phủ cát giúp tăng độ bám dính với lớp vữa hoặc lớp hoàn thiện tiếp theo.
Ưu điểm của màng khò chống thấm Conmik Bitumik
Khả Năng Chống Thấm Vượt Trội
- Màng chống thấm Conmik Bitumik tạo thành lớp màng chống thấm liên tục. Ngăn chặn hiệu quả sự xâm nhập của nước và hơi ẩm, kể cả trong môi trường có áp suất hơi nước lớn như tầng hầm, bể nước hay mái bê tông.
Độ Đàn Hồi Cao
- Màng khò chống thấm Conmik có khả năng co giãn tốt, chịu được chuyển vị và rung động mà không bị nứt gãy. Duy trì tính linh hoạt khi nhiệt độ xuống thấp.
Cường Độ Cơ Học Cao
- Màng chống thấm khò nóng Conmik Bitumik có khả năng chịu tải lớn, cường độ chịu kéo và chịu xé vượt trội. Chống đâm thủng hiệu quả trong quá trình thi công và sử dụng.
Độ Bền Lâu Dài Theo Thời Gian
- Màng chống thấm Bitum được thiết kế để chống lại hiện tượng mỏi vật liệu do sự thay đổi nhiệt độ và co ngót kết cấu. Đảm bảo hiệu quả chống thấm ổn định trong nhiều năm.


Ứng dụng của màng khò chống thấm Conmik Bitumik
Màng chống thấm Conmik Bitumik được sử dụng rộng rãi cho:
- Mái nhà, hiên, sân, ban công, các vị trí bị trũng
- Tầng hầm và các kết cấu bê tông
- Các đầu ống, đầu cọc
- Bể bơi và các bể chứa nước
- Cầu và các đường ống, đường hầm
- Các bệ phóng tên lửa và các thềm để máy bay…
Thông số kỹ thuật của màng khò nóng Conmik Bitumik
| Đặc tính | Đơn vị tính | Phương pháp đo | Kết quả |
| Độ dày | mm | EN-1849 | 3 |
| Trọng lượng riêng | kg/cm² | EN-1849 | – |
| Chiều rộng | m | EN-1848 | 1 |
| Chiều dài | m | EN-1848 | 10 |
| Độ uống cong ở 5m dài | mm | EN-1848 | ±10 |
| Nhiệt độ hóa mềm | °C | ASTM D-36/86 | >145 |
| Thẩm thấu ở 25°C | dmm | ASTM D-5/86 | 15 |
| Thẩm thấu ở 60°C | dmm | ASTM D-5/86 | 80 |
| Độ giãn dài tới đứt | % | UNI 8202/8 | – |
| Cường độ chịu kéo | N/5cm | UNI 8202/8 | Chiều dọc: 650 |
| N/5cm | UNI 8202/8 | Chiều ngang: 500 | |
| Độ giãn dài tới đứt | % | UNI 8202/8 | Chiều dọc: 35 |
| % | UNI 8202/8 | Chiều ngang: 40 | |
| Độ bền chống xé rách | N | EN-12310 | Chiều dọc: 160 |
| N | EN-12310 | Chiều ngang: 180 | |
| Độ bền chống kéo căng | N | ASTM D-5147.D4073 | Chiều dọc: 400 |
| N | ASTM D-5147.D4073 | Chiều ngang: 250 | |
| Kháng chọc thủng tĩnh | – | UNI 8202/11 | PS-3 |
| Kháng chọc thủng động | – | UNI 8202/12 | – |
| Dòng nhiệt | °C | ASTM D-5147.UNI 8202/18 | 100 |
| Độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấp (không có lớp màng chống dính) | °C | ASTM D-5147.EN-1109 | 0 đến -5 |
| Sự ổn định kích thước | % | UNI 8202/17 | Chiều dọc: -0.5 |
| % | UNI 8202/17 | Chiều ngang: +0.5 | |
| Tính không thấm nước | 60Kpa | EN-1928 | Hoàn toàn |
| Khả năng hút nước | % | ASTM D-5147, UNI 8202/22 | < 0.15 |
| Tính thấm hơi nước | µ | UNI 8202/23 | 40,000 |
| Độ bền mỏi trên vứt nết | 500 vòng | UNI 8202/13 | – |
| 200 vòng | – | – | |
| Độ bền kéo đứt khe tiếp giáp | N/5cm | EN-12317, UNI 8202/30 | Chiều dọc: như màng |
| N/5cm | EN-12317, UNI 8202/30 | Chiều ngang: như màng | |
| Sự hóa già do nhiệt trong không khí | – | UNI 8202/26 | – |
| Khả năng kháng bức xạ tử ngoại (thử ngoài trời) | – | ASTM G 53 UNI 8202/29 | – |
| Cường độ chịu mỏi tại khe tiếp giáp | 500 vòng | UNI 8202/32 | – |
| 200 vòng | – | – | |
| Tiêu hao vật liệu (hạt) | % | EN-12039 | – |
| Độ bám dính vào bê tông (khò nóng) | N/5cm | Pelage UEAtc | 20 |
| Độ dày | mm | – | 4-Mar |
| Chiều dài cuộn | M | – | 10 |
| Chiều rộng cuộn | M | – | 1 |
| Xử lý bề mặt | – | – | trơn, cát, đá |
Quy cách keo màng khò chống thấm Conmik
- Quy cách đóng gói: Cuộn 1mét * 10mét * 3mm
- Mặt trơn, Mặt cát, Mặt đá xanh
Quy trình Chống Thấm Mới. Quý khách xem Link bên dưới
- Chống thấm Sàn Mái – Sân Thượng
- Chống thấm Nhà Vệ Sinh – Ban Công
- Chống thấm Hồ Bơi – Bể Nước
- Chống thấm Tường Ngoài Tầng Hầm
- Chống thấm Tường Ngoài Nhà
- Chống thấm Tường Ngoài Tầng Hầm
Quy trình Xử Lý Thấm. Quý khách xem Link bên dưới
- Xử Lý thấm Sàn Mái – Sân Thượng
- Xử Lý thấm Vệ Sinh – Ban Công
- Xử Lý thấm Hồ Bơi – Bể Nước
- Xử Lý thấm Tầng Hầm
Nơi mua vật tư ngành chống thấm – Giá tận Kho
Cát Tường Phân phối vật liệu chống thấm toàn quốc → Rẻ – Hiệu Quả – Chất Lượng !
Các sản phẩm Cát Tường nhập khẩu và mời phân phối đại lý toàn quốc
- SuperFlex – Chống thấm gốc ximăng 2 thành phần
- Lưới Polyester chống thấm 15cm * 50m
- Lưới Polyester chống thấm 20cm * 50m
- Lưới Polyester chống thấm 1m * 50m
- Thanh trương nở Hyberstop DB-2015
- Thanh trương nở Hyberstop DB-2010










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.