Màng Tự Dính Conmik Bitustick – Thi Công Nguội An Toàn, Tiện Lợi
Màng tự dính Conmik Bitustick là màng chống thấm bitum cao cấp, mặt trên có thể là mặt trơn (PE) hoặc mặt cát. Màng chống thấm tự dính Conmik được thi công bằng cách bóc lớp giấy bảo vệ và dán trực tiếp lên bề mặt, không cần sử dụng đèn khò, giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo an toàn trong thi công.

Ưu điểm của màng chống thấm tự dính Conmik Bitustick
Thi công nguội, tiện lợi, an toàn
- Màng tự dính Conmik Bitustick sử dụng lớp keo tự dính sẵn. Dán trực tiếp lên bề mặt cần thi công. Không dùng lửa, an toàn tuyệt đối, thi công nhanh chóng, giảm chi phí nhân công và thiết bị.
Chống thấm tuyệt đối và bám dính cao
- Lớp bitum cải tiến kết hợp với màng PE tạo thành lớp chống thấm liên tục, bám dính chặt chẽ vào nền bê tông. Màng chống thấm tự dính ngăn nước xâm nhập hiệu quả.
Kháng xé, đàn hồi tốt
- Lớp màng bitum chống thấm có khả năng chống rách, chống thủng, độ đàn hồi cao và bảo vệ lớp chống thấm trong quá trình thi công. Chịu tác động cơ học tốt, đảm bảo độ bền dài lâu.

Ứng dụng của màng bitum tự dính Conmik Bitustick
Màng bitum chống thấm tự dính Conmik Bitumik ứng dụng cho các hạng mục như:
- Mái nhà, hiên, sân, ban công, các vị trí bị trũng
- Tầng hầm và các kết cấu bê tông
- Các đầu ống, đầu cọc
- Bể bơi và các bể chứa nước
- Cầu và các đường ống, đường hầm
- Các bệ phóng tên lửa và các thềm để máy bay…
Thông tin về màng tự dính Conmik Bitustick
| Đặc tính | Dung sai | Đơn vị tính | Phương pháp đo | Kết quả |
| Gia cường | – | – | – | POLYESTER/FIBERGLASS |
| Độ dày | ±10% | mm | EN-1849 | 1.5 – 2 |
| Chiều rộng | ±1% | m | EN-1848 | 1 |
| Chiều dài | ±1% | m | EN-1848 | 20 |
| Mặt dưới | – | – | – | Màng bóc |
| Mặt trên | – | – | – | Trơn/cát |
| Độ uống cong ở 5m dài | – | mm | EN-1848 | ±10 |
| Chiều dọc – Cường độ chịu kéo | ±20% | N/5cm | ASTM D-5147 | 450 |
| Chiều ngang – Cường độ chịu kéo | ±20% | N/5cm | ASTM D-5147 | 350 |
| Chiều dọc – Độ giãn dài tới đứt | ±15 abs. | % | ASTM D-5147 | 25 |
| Chiều ngang – Độ giãn dài tới đứt | ±15 abs. | % | ASTM D-5147 | 40 |
| Chiều dọc – Độ bền chống xé rách | ±30% | N | EN-12310 | 100 |
| Chiều ngang – Độ bền chống xé rách | ±30% | N | EN-12310 | 130 |
| Chiều dọc – Độ bền chống kéo căng | ±30% | N | ASTM D-5147.D4073 | 250 |
| Chiều ngang – Độ bền chống kéo căng | ±30% | N | ASTM D-5147.D4073 | 150 |
| Kháng chọc thủng tĩnh | ≥ | – | UNI 8202/11 | PS-2 |
| Độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấp (không có lớp chống dính) | ≤ | °C | ASTM D-5147.EN-1109 | -20 |
| Chiều dọc – Sự ổn định kích thước | ≤ | % | UNI 8202/17 | -0.3 |
| Chiều ngang – Sự ổn định kích thước | ≤ | % | UNI 8202/17 | 0.3 |
| Tính không thấm nước | – | 60KPa | EN-1928 | Hoàn toàn |
| Khả năng hút nước | ≤ | % | ASTM D-5147, UNI 8202/22 | 0.15 |
| Chiều dọc – Độ bền kéo đứt khe tiếp giáp | ±20% | N/5cm | EN-12317, UNI 8202/30 | 450 |
| Chiều ngang – Độ bền kéo đứt khe tiếp giáp | ±20% | N/5cm | EN-12317, UNI 8202/30 | 350 |
| Tiêu hao vật liệu (hạt) | ≤ | % | EN-12039 | – |
Quy trình Chống Thấm Mới. Quý khách xem Link bên dưới
- Chống thấm Sàn Mái – Sân Thượng
- Chống thấm Nhà Vệ Sinh – Ban Công
- Chống thấm Hồ Bơi – Bể Nước
- Chống thấm Tường Ngoài Tầng Hầm
- Chống thấm Tường Ngoài Nhà
- Chống thấm Tường Ngoài Tầng Hầm
Quy trình Xử Lý Thấm. Quý khách xem Link bên dưới
- Xử Lý thấm Sàn Mái – Sân Thượng
- Xử Lý thấm Vệ Sinh – Ban Công
- Xử Lý thấm Hồ Bơi – Bể Nước
- Xử Lý thấm Tầng Hầm
Nơi mua vật tư ngành chống thấm – Giá tận Kho
Cát Tường Phân phối vật liệu chống thấm toàn quốc → Rẻ – Hiệu Quả – Chất Lượng !
Các sản phẩm Cát Tường nhập khẩu và mời phân phối đại lý toàn quốc
- SuperFlex – Chống thấm gốc ximăng 2 thành phần
- Lưới Polyester chống thấm 15cm * 50m
- Lưới Polyester chống thấm 20cm * 50m
- Lưới Polyester chống thấm 1m * 50m
- Thanh trương nở Hyberstop DB-2015
- Thanh trương nở Hyberstop DB-2010







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.